"slip out of" بـVietnamese
التعريف
Âm thầm hoặc bất ngờ rời khỏi nơi nào đó, tình huống, hoặc quần áo mà không bị chú ý.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng trong văn nói, khi muốn nói ra đi lặng lẽ, không gây chú ý; không dùng cho trường hợp trang trọng hoặc bỏ trốn lớn.
أمثلة
She tried to slip out of the room without anyone noticing.
Cô ấy cố gắng **lách ra khỏi** phòng mà không ai để ý.
He managed to slip out of his wet shirt quickly.
Anh ấy nhanh chóng **lột ra khỏi** chiếc áo ướt của mình.
The cat tried to slip out of the house through the window.
Con mèo cố **lẻn ra khỏi** nhà qua cửa sổ.
I'll just slip out of this jacket; it's getting too warm in here.
Tôi sẽ **lột ra khỏi** chiếc áo khoác này; ở đây nóng quá.
He likes to slip out of boring meetings before they finish.
Anh ấy thích **lặng lẽ rời khỏi** những buổi họp nhàm chán trước khi kết thúc.
I saw John slip out of the party while everyone was dancing.
Tôi thấy John **lẻn ra khỏi** bữa tiệc khi mọi người đang nhảy.