"sleep over" بـVietnamese
التعريف
Ngủ lại tại nhà người khác, thường là vì lý do xã hội hoặc đi chơi với bạn bè.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này chủ yếu dùng trong văn nói, đặc biệt trẻ em và thanh thiếu niên. 'Have a sleepover' là sự kiện, còn 'sleep over' là hành động.
أمثلة
Can I sleep over at your house tonight?
Tối nay mình có thể **ngủ lại** nhà bạn không?
My friend will sleep over after the party.
Sau bữa tiệc, bạn mình sẽ **ngủ lại**.
Sometimes my cousin comes to sleep over on weekends.
Thỉnh thoảng, em họ mình đến **ngủ lại** vào cuối tuần.
We made popcorn, watched movies, and slept over at Lisa's place.
Chúng tôi làm bắp rang, xem phim rồi **ngủ lại** nhà Lisa.
If you miss the last train, you can always sleep over at my place.
Nếu lỡ chuyến xe cuối cùng, bạn luôn có thể **ngủ lại** nhà mình.
When I was a kid, I loved to sleep over at my best friend's house on Fridays.
Khi còn nhỏ, tôi rất thích **ngủ lại** nhà bạn thân vào tối thứ Sáu.