اكتب أي كلمة!

"sleep off" بـVietnamese

ngủ cho hếtngủ để khỏi (cảm giác khó chịu)

التعريف

Loại bỏ cảm giác khó chịu như mệt mỏi, say rượu hoặc ốm bằng cách ngủ.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng trong hoàn cảnh thoát khỏi tình trạng không dễ chịu nhờ vào giấc ngủ, không dùng cho việc ngủ thông thường.

أمثلة

He needs to sleep off his headache.

Anh ấy cần **ngủ cho hết** đau đầu.

You should sleep off the flu.

Bạn nên **ngủ cho hết** cảm cúm.

She will sleep off the medicine tonight.

Tối nay cô ấy sẽ **ngủ cho hết** tác dụng của thuốc.

After the party, I had to sleep off that huge meal.

Sau bữa tiệc, tôi phải **ngủ cho hết** bữa ăn quá lớn đó.

He’s just going to sleep off his hangover and join us later.

Anh ấy chỉ cần **ngủ cho hết** say rồi sẽ gặp chúng ta sau.

I always try to sleep off jet lag after a long flight.

Tôi luôn cố **ngủ cho hết** mệt mỏi vì lệch múi giờ sau chuyến bay dài.