"slashes" بـVietnamese
التعريف
'Dấu gạch chéo' số nhiều, chỉ những ký tự (/) trong văn bản hoặc những vết chém nhanh bằng dao, kiếm.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Khi nói về dấu (/) thường dùng trong địa chỉ web hoặc để chỉ lựa chọn ('and/or'). Nghĩa vết chém thường xuất hiện trong truyện, sách.
أمثلة
Write your username between two slashes.
Viết tên người dùng của bạn giữa hai **dấu gạch chéo**.
The knight had several slashes on his armor.
Áo giáp của hiệp sĩ có nhiều **vết chém**.
You need to use slashes in the web address.
Bạn cần dùng **dấu gạch chéo** trong địa chỉ web.
The document was full of messy slashes and symbols.
Tài liệu đầy **dấu gạch chéo** lộn xộn và các ký hiệu.
He dodged the quick slashes from his opponent's sword.
Anh ta đã tránh được những **vết chém** nhanh từ kiếm của đối thủ.
When typing commands, pay attention to the direction of the slashes.
Khi gõ lệnh, chú ý hướng của **dấu gạch chéo**.