"slap around" بـVietnamese
التعريف
Đánh ai đó liên tục bằng tay hoặc đối xử tệ bạc, thô bạo. Cũng dùng trong nghĩa bóng để chỉ việc bị đối xử cứng rắn hoặc bị sỉ nhục.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'slap around' mang tính thân mật, thường dùng khi nói về việc bị đối xử tệ hoặc bị bạo hành. Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
أمثلة
He would slap around his little brother when their parents weren't home.
Anh ta thường **tát liên tục** em trai khi bố mẹ không ở nhà.
The villain liked to slap around his henchmen for any mistake.
Tên phản diện thích **tát liên tục** thuộc hạ mỗi khi họ mắc lỗi.
Nobody deserves to be slapped around by someone else.
Không ai xứng đáng bị người khác **tát liên tục**.
The boss can't just slap around employees and expect respect.
Sếp không thể cứ **đối xử thô bạo** với nhân viên rồi mong được tôn trọng.
She felt like life had just slapped her around lately.
Cô cảm thấy dạo này như thể cuộc đời đang **vùi dập** cô vậy.
You can't just slap around people and get away with it.
Bạn không thể cứ **đối xử thô bạo** với người khác rồi bỏ qua mọi chuyện.