"sit in judgment on" بـVietnamese
التعريف
Chính thức đánh giá hoặc đưa ra phán quyết về ai đó, hoặc tự cho mình quyền nhận định đúng sai để bày tỏ ý kiến.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường mang ý nghĩa tiêu cực về việc tự cho mình quyền phán xử người khác. Không dùng cho ý kiến thường; chỉ dùng khi đánh giá một cách nghiêm khắc hoặc lên mặt.
أمثلة
You should not sit in judgment on your friends' choices.
Bạn không nên **phán xét** lựa chọn của bạn bè mình.
Who are we to sit in judgment on others?
Chúng ta là ai mà dám **phán xét** người khác?
The committee will sit in judgment on the candidates.
Hội đồng sẽ **phán xét** các ứng viên.
It's not my place to sit in judgment on how people live their lives.
Tôi không có quyền **phán xét** cách sống của người khác.
Before you sit in judgment on someone, try to understand their situation.
Trước khi bạn **phán xét** ai đó, hãy cố hiểu hoàn cảnh của họ.
She always feels like her relatives sit in judgment on everything she does.
Cô ấy luôn cảm thấy họ hàng mình **phán xét** mọi điều cô ấy làm.