اكتب أي كلمة!

"sift out" بـVietnamese

sàng lọcloại ra

التعريف

Loại bỏ hoặc tách ra những thứ không mong muốn bằng cách kiểm tra kỹ lưỡng một nhóm.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Không trang trọng, thường dùng khi cần lọc kỹ lưỡng vật chất hoặc ý tưởng, dữ liệu. Hay gặp trong các cụm như 'sift out the best'. Gần nghĩa với 'weed out' nhưng nhấn mạnh soi xét kỹ.

أمثلة

You should sift out the empty bottles from the recycling bin.

Bạn nên **loại ra** các chai rỗng khỏi thùng tái chế.

Teachers must sift out the best essays for the competition.

Giáo viên phải **sàng lọc** những bài luận tốt nhất cho cuộc thi.

The machine can sift out rocks from the soil.

Máy có thể **loại ra** đá khỏi đất.

It's hard to sift out fake news online these days.

Gần đây rất khó **sàng lọc** tin giả trên mạng.

They interviewed a lot of candidates to sift out the ones who really fit the job.

Họ phỏng vấn rất nhiều ứng viên để **loại ra** những người thực sự phù hợp với công việc.

We need to sift out unnecessary details before sending the report.

Chúng ta cần **loại bỏ** các chi tiết không cần thiết trước khi gửi báo cáo.