"shut out of" بـVietnamese
التعريف
Không cho ai đó vào một nơi nào đó hoặc tham gia vào một hoạt động, nhóm; loại ai đó ra.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Hay dùng ở dạng bị động như ‘bị shut out of’ khi ai đó không được tham gia. Thường áp dụng với ‘meeting’, ‘conversation’, ‘group’. Mang tính xã hội hoặc tinh thần chứ không chỉ là ngăn không cho vào.
أمثلة
He felt shut out of the conversation.
Anh ấy cảm thấy mình bị **loại ra khỏi** cuộc trò chuyện.
Many students were shut out of the club.
Nhiều học sinh đã bị **loại khỏi** câu lạc bộ.
They were shut out of the building after hours.
Họ đã bị **không cho vào** tòa nhà sau giờ làm.
She hates being shut out of important decisions at work.
Cô ấy ghét bị **loại khỏi** những quyết định quan trọng ở nơi làm việc.
I can't believe they shut me out of their plans again!
Không thể tin được họ lại **gạt tôi ra khỏi** kế hoạch của họ!
If you don’t speak up, you’ll end up shut out of the group.
Nếu bạn không lên tiếng, cuối cùng bạn sẽ bị **loại khỏi** nhóm.