اكتب أي كلمة!

"shuddered" بـVietnamese

rùng mình

التعريف

Đột ngột run lên thường vì sợ hãi, lạnh hoặc xúc động mạnh.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Diễn tả cảm giác phản ứng với điều kinh sợ hoặc khó chịu. Các cụm như 'shuddered with fear' nhấn mạnh đến cảm xúc mạnh. Không giống 'shivered', 'shuddered' dùng nhiều cho cảm xúc hơn.

أمثلة

She shuddered when she heard the loud noise.

Cô ấy đã **rùng mình** khi nghe thấy tiếng động lớn.

I shuddered at the thought of going outside in the storm.

Tôi **rùng mình** khi nghĩ đến việc phải ra ngoài trong cơn bão.

He shuddered with fear when he saw the snake.

Anh ấy **rùng mình** vì sợ khi nhìn thấy con rắn.

She shuddered at the memory of the accident.

Cô ấy **rùng mình** khi nhớ lại tai nạn.

I shuddered when I realized how close I was to falling.

Tôi **rùng mình** khi nhận ra mình suýt ngã.

He shuddered as the cold wind blew through the open window.

Anh ấy **rùng mình** khi gió lạnh thổi vào qua cửa sổ mở.