"shrink back" بـVietnamese
التعريف
Đột ngột lùi lại vì sợ hãi hoặc không thoải mái. Cũng có thể chỉ việc do dự hoặc tránh né điều gì đó vì sợ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường đi với 'from' ('shrink back from...') để nói về tránh né vì sợ. Dùng được cho cả hành động thật hoặc nghĩa bóng (do dự). Không như 'shrink', từ này nhấn mạnh sự sợ hãi hay rút lui.
أمثلة
The child shrank back when the dog barked loudly.
Đứa trẻ **lùi lại** khi con chó sủa to.
She shrinks back from speaking in public.
Cô ấy **né tránh** phát biểu trước đám đông.
Don’t shrink back from new challenges.
Đừng **né tránh** những thử thách mới.
When the doctor took out the needle, he shrunk back a little.
Khi bác sĩ lấy kim ra, anh ấy **lùi lại** một chút.
He started to shrink back, but his friend encouraged him to try.
Anh ấy bắt đầu **lùi lại**, nhưng bạn đã động viên thử.
Even the bravest sometimes shrink back at the last minute.
Ngay cả người dũng cảm nhất đôi khi cũng **rút lui** vào phút cuối.