"show your true stripes" بـVietnamese
التعريف
Sau khi che giấu, tính cách hoặc ý định thật của một người lộ rõ ra. Thường nói về trường hợp ai đó trước đó đã giả vờ khác đi.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong bối cảnh bất ngờ hoặc tiêu cực, sau khi ai đó đã giả vờ. Có thể thay bằng 'show your true colors'. Dễ gặp trong giao tiếp hàng ngày.
أمثلة
She finally showed her true stripes when she refused to help us.
Cô ấy cuối cùng đã **lộ bản chất thật** khi từ chối giúp chúng tôi.
Sometimes people show their true stripes under pressure.
Đôi khi con người **lộ bản chất thật** khi chịu áp lực.
He acted nice at first, but soon showed his true stripes.
Ban đầu anh ấy tỏ ra tốt bụng, nhưng chẳng bao lâu đã **lộ con người thật**.
You never really know someone until they show their true stripes.
Bạn không bao giờ thực sự biết một người cho đến khi họ **lộ bản chất thật**.
When things got tough, his boss really showed his true stripes.
Khi gặp khó khăn, sếp của anh ấy thực sự đã **lộ bản chất thật**.
People tend to show their true stripes when money is involved.
Khi liên quan đến tiền bạc, con người thường **lộ bản chất thật**.