"shoot back" بـVietnamese
التعريف
Bắn lại khi bị tấn công, hoặc nhanh chóng phản bác một lời nhận xét hay chỉ trích.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Không dùng trong bối cảnh trang trọng. Thường dùng nói về phản ứng nhanh, sắc bén, cả khi nói chuyện hoặc hành động thực tế.
أمثلة
The soldiers shoot back when they are attacked.
Khi bị tấn công, những người lính **bắn trả**.
When Tom was blamed, he shot back with a smart answer.
Khi Tom bị đổ lỗi, anh ấy đã **đáp trả** lại bằng một câu trả lời thông minh.
The team did not just defend, they shot back and scored.
Đội không chỉ phòng thủ mà còn **bắn trả** và ghi bàn.
"Don't talk to me like that!" she shot back.
"Đừng nói với tôi như vậy!" cô ấy **đáp trả**.
He didn't hesitate to shoot back when criticized at the meeting.
Anh ấy không ngần ngại **đáp trả** khi bị chỉ trích trong cuộc họp.
As soon as I made a joke, he shot back with an even funnier one.
Tôi vừa đùa thì anh ấy **đáp trả** lại bằng một câu còn hài hơn.