"shires" بـIndonesian
التعريف
'Shire' là vùng hành chính truyền thống lớn của Anh, thường tương đương với huyện (county) hiện nay.
ملاحظات الاستخدام (Indonesian)
'Shires' chỉ dùng trong tiếng Anh-Anh, thường gặp trong tên vùng ('Yorkshire') hoặc khi nói về nông thôn nước Anh.
أمثلة
Many English shires have a lot of green countryside.
Nhiều **shire** ở Anh có rất nhiều vùng quê xanh tươi.
Oxford and Cambridge are both found in different shires.
Oxford và Cambridge nằm ở hai **shire** khác nhau.
The map shows the shires of medieval England.
Bản đồ cho thấy các **shire** của nước Anh thời trung cổ.
He grew up in one of the northern shires, far from London.
Anh ấy lớn lên ở một trong những **shire** phía bắc, xa London.
People still talk about life in the shires as peaceful and traditional.
Người ta vẫn nói cuộc sống ở các **shire** rất yên bình và truyền thống.
Some of the best cheese in England comes from the rural shires.
Một số loại phô mai ngon nhất ở Anh đến từ các **shire** vùng nông thôn.