اكتب أي كلمة!

"shiraz" بـVietnamese

rượu vang Shiraz

التعريف

Shiraz là loại rượu vang đỏ được làm từ nho Syrah, nổi tiếng với màu sắc đậm và hương vị mạnh mẽ.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

‘Shiraz’ là cách gọi loại rượu này chủ yếu ở Úc và Nam Phi; trong khi ‘Syrah’ phổ biến hơn ở nơi khác, đều làm từ cùng một giống nho. Không nhầm với thành phố cùng tên ở Iran.

أمثلة

I ordered a glass of Shiraz with my dinner.

Tôi đã gọi một ly **rượu vang Shiraz** cho bữa tối.

Shiraz is darker than most other red wines.

**Shiraz** có màu đậm hơn hầu hết các loại rượu vang đỏ khác.

My favorite wine is Shiraz.

Loại rượu yêu thích của tôi là **Shiraz**.

If you're into bold flavors, you should definitely try Shiraz.

Nếu bạn thích hương vị đậm đà thì nhất định nên thử **Shiraz**.

They brought a bottle of Australian Shiraz to the party.

Họ đã mang một chai **rượu vang Shiraz** của Úc đến buổi tiệc.

Some people can't tell the difference between Shiraz and Syrah, but wine lovers know the subtle changes.

Một số người không phân biệt được **Shiraz** với Syrah, nhưng những người sành rượu thì biết sự khác nhau tinh tế đó.