"shipwreck" بـVietnamese
التعريف
'Shipwreck' chỉ sự cố tàu bị phá huỷ hoặc chìm, cũng có thể chỉ những gì còn sót lại của con tàu đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Đắm tàu' chủ yếu dùng như danh từ. Có thể dùng trong cụm như 'sống sót sau vụ đắm tàu', 'tìm thấy xác tàu đắm cổ',.v.v..
أمثلة
The shipwreck was found at the bottom of the sea.
Đã tìm thấy **xác tàu đắm** dưới đáy biển.
Many lives were lost in the shipwreck.
Nhiều người đã thiệt mạng trong vụ **đắm tàu**.
They visited a museum with artifacts from an ancient shipwreck.
Họ đã tham quan một bảo tàng có hiện vật từ một **xác tàu đắm** cổ.
Divers discovered the shipwreck by accident while exploring the reef.
Thợ lặn đã vô tình phát hiện ra **xác tàu đắm** khi đang khám phá rạn san hô.
The story of the shipwreck has been told for generations in this village.
Câu chuyện về vụ **đắm tàu** được kể lại qua nhiều thế hệ ở làng này.
If you love adventure, diving at a shipwreck site is unforgettable.
Nếu bạn mê phiêu lưu, lặn ở khu vực **xác tàu đắm** sẽ rất khó quên.