"ships" بـVietnamese
tàu thủy
التعريف
Những chiếc thuyền lớn đi trên biển để chở người hoặc hàng hóa. Đây là dạng số nhiều của 'tàu thủy'.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ dùng cho tàu lớn, không dùng cho thuyền nhỏ. Thường gặp trong cụm từ như 'cargo ships', 'cruise ships', 'naval ships'.
أمثلة
The ships are in the harbor.
Những **tàu thủy** đang ở trong cảng.
These ships carry food and fuel.
Những **tàu thủy** này chở thực phẩm và nhiên liệu.
We saw two ships on the sea.
Chúng tôi đã nhìn thấy hai **tàu thủy** trên biển.
Huge ships pass by here every morning.
Những **tàu thủy** lớn đi qua đây mỗi sáng.
The storm kept all the ships near the coast.
Cơn bão giữ tất cả các **tàu thủy** gần bờ.
At night, the lights from the ships look beautiful.
Ban đêm, ánh sáng từ các **tàu thủy** trông thật đẹp.