اكتب أي كلمة!

"share in" بـVietnamese

cùng chia sẻcùng tham gia

التعريف

Cùng người khác tham gia hoặc có phần trong một lợi ích, trách nhiệm hay trải nghiệm nào đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'share in' thường đi với những điều tích cực (thành công, phần thưởng) và cả tiêu cực (trách nhiệm, lỗi lầm); không nhầm với 'share' (chia sẻ vật chất); thường theo sau là danh từ, mang tính trang trọng.

أمثلة

All employees share in the company's profits.

Tất cả nhân viên đều **cùng chia sẻ** lợi nhuận của công ty.

The children shared in the excitement of the trip.

Các em nhỏ **cùng tham gia** vào niềm háo hức của chuyến đi.

We all share in the responsibility for keeping the house clean.

Tất cả chúng tôi đều **chia sẻ** trách nhiệm giữ nhà cửa sạch sẽ.

If you help with the work, you can share in the reward.

Nếu bạn giúp đỡ, bạn có thể **cùng chia sẻ** phần thưởng.

I’m glad you could share in our celebration tonight.

Tôi rất vui vì bạn có thể **cùng tham gia** buổi tiệc hôm nay.

Nobody wanted to share in the blame for the mistake.

Không ai muốn **chia sẻ** trách nhiệm về sai lầm đó cả.