"shake a habit" بـVietnamese
التعريف
Ngừng làm điều gì đó bạn thường xuyên làm, đặc biệt khi đó là điều khó bỏ như thói quen xấu.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm từ này mang tính không trang trọng, thường dùng nói về việc bỏ thói quen xấu như hút thuốc. Gần nghĩa với ‘kick a habit’.
أمثلة
It's hard to shake a habit like drinking coffee every morning.
Rất khó để **bỏ thói quen** uống cà phê mỗi sáng.
She managed to shake a habit of biting her nails.
Cô ấy đã **bỏ thói quen** cắn móng tay.
He can't seem to shake a habit of staying up late.
Anh ấy dường như không thể **bỏ thói quen** thức khuya.
If you want to be healthier, you need to shake a habit or two.
Nếu muốn khỏe mạnh hơn, bạn phải **bỏ một hai thói quen**.
After years of trying, he finally managed to shake a habit that was holding him back.
Sau nhiều năm cố gắng, cuối cùng anh ấy đã **bỏ được một thói quen** cản trở bản thân.
You really need to shake a habit if it keeps causing you problems.
Bạn thật sự cần **bỏ thói quen** nào đó nếu nó liên tục gây rắc rối cho bạn.