اكتب أي كلمة!

"sexton" بـVietnamese

người trông coi nhà thờ

التعريف

Người chịu trách nhiệm chăm sóc nhà thờ và khuôn viên, thường kiêm cả việc dọn dẹp và trông coi nghĩa trang.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này chủ yếu dùng cho nhà thờ truyền thống, người này không chỉ vệ sinh trong nhà thờ mà còn chăm sóc khu vực bên ngoài và nghĩa trang, khác với 'sacristan'.

أمثلة

The sexton opens the church every morning.

Mỗi sáng, **người trông coi nhà thờ** mở cửa nhà thờ.

The graveyard was cleaned by the sexton.

Nghĩa trang đã được **người trông coi nhà thờ** dọn dẹp.

My uncle works as the sexton at the village church.

Chú tôi làm **người trông coi nhà thờ** ở nhà thờ làng.

Whenever something breaks, the sexton comes to fix it right away.

Mỗi khi có gì hỏng, **người trông coi nhà thờ** liền đến sửa ngay.

The children helped the sexton plant flowers around the churchyard.

Lũ trẻ đã giúp **người trông coi nhà thờ** trồng hoa quanh sân nhà thờ.

At the end of every service, the sexton rings the big bell.

Cuối mỗi buổi lễ, **người trông coi nhà thờ** rung chiếc chuông lớn.