اكتب أي كلمة!

"set your mind on" بـVietnamese

quyết tâmđặt hết tâm trí vào

التعريف

Khi bạn quyết định chắc chắn muốn đạt được điều gì đó và dồn hết tâm sức để làm nó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm này dùng cho những mục tiêu lớn, khi bạn thực sự nghiêm túc. Thường theo sau là danh từ hoặc động từ dạng V-ing.

أمثلة

If you set your mind on winning the prize, you must work hard.

Nếu bạn **quyết tâm** giành giải thưởng, bạn phải làm việc chăm chỉ.

She set her mind on becoming a doctor from a young age.

Cô ấy **quyết tâm** trở thành bác sĩ từ nhỏ.

You can achieve anything you set your mind on.

Bạn có thể đạt được bất cứ điều gì bạn **quyết tâm**.

He finally bought the car he had set his mind on for years.

Cuối cùng anh ấy đã mua chiếc xe mà anh ấy đã **quyết tâm** có được trong nhiều năm.

Once Lisa set her mind on moving abroad, nothing could stop her.

Khi Lisa đã **quyết tâm** ra nước ngoài, không gì có thể cản được cô ấy.

Don't bother arguing—he's set his mind on quitting.

Đừng cãi nữa—anh ấy đã **quyết tâm** nghỉ việc rồi.