اكتب أي كلمة!

"set upon" بـVietnamese

tấn cônglao vào

التعريف

Đột ngột và mạnh mẽ tấn công ai đó hoặc cái gì đó, thường là theo nhóm. Ngoài ra còn có nghĩa là bắt đầu làm gì đó với tinh thần hăng hái.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong văn học hoặc khi kể chuyện, ám chỉ cuộc tấn công bất ngờ, thường là tập thể. Không dùng trong hội thoại hàng ngày cho tranh cãi nhỏ nhặt.

أمثلة

The dog was set upon by a pack of wolves.

Con chó bị một bầy sói **tấn công**.

They were set upon as they walked home at night.

Khi họ đi bộ về nhà vào ban đêm, họ đã bị **tấn công**.

The soldiers were suddenly set upon by the enemy.

Binh lính bất ngờ bị kẻ địch **tấn công**.

As soon as he entered the room, he was set upon with questions from the reporters.

Vừa bước vào phòng, anh ấy đã bị các phóng viên **lao vào** hỏi dồn dập.

The critics quickly set upon the movie, calling it a failure.

Các nhà phê bình đã nhanh chóng **chỉ trích** bộ phim, gọi đó là thất bại.

As soon as the pizza arrived, everyone set upon it and it was gone in minutes.

Ngay khi pizza đến, mọi người **lao vào** ăn hết sạch chỉ trong vài phút.