اكتب أي كلمة!

"sent" بـVietnamese

đã gửi

التعريف

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của 'send', dùng khi một thứ gì đó (như tin nhắn, thư từ hay người) được chuyển tới nơi khác.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng trong cả tình huống trang trọng và thân mật. Thường đi với 'bằng', 'cho', 'tới' ('sent by email'). Không nhầm với 'send' (thì hiện tại). Dùng cho cả vật lý (thư, bưu kiện) và kỹ thuật số (email, tin nhắn).

أمثلة

She sent a letter to her friend.

Cô ấy đã **gửi** một bức thư cho bạn mình.

I sent you the email yesterday.

Tôi đã **gửi** email cho bạn hôm qua.

He sent the package this morning.

Anh ấy đã **gửi** bưu kiện sáng nay.

Did you see the photo I sent in the group chat?

Bạn đã xem bức ảnh tôi **gửi** trong nhóm chưa?

She sent her kids to bed early last night.

Tối qua cô ấy **bắt** các con đi ngủ sớm.

My boss sent me to a conference in London.

Sếp của tôi đã **cử** tôi đi hội nghị ở London.