اكتب أي كلمة!

"send after" بـVietnamese

cử đi theosai đi đón/lấy

التعريف

Sai ai đó hoặc cái gì đó đi theo, tìm hoặc mang lại ai đó hoặc vật gì khác về.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường áp dụng với người, sứ giả, cảnh sát hoặc vật như chó. Mang sắc thái trang trọng hoặc cổ điển. Đừng nhầm với 'send for' (gọi đến).

أمثلة

I will send after the doctor if you are not feeling well.

Nếu bạn không khoẻ, tôi sẽ **cử người đi gọi** bác sĩ.

They decided to send after the police to catch the thief.

Họ quyết định **cử người đi gọi** cảnh sát để bắt tên trộm.

Can you send after my bag? I forgot it in the car.

Bạn có thể **sai người đi lấy** túi của tôi được không? Tôi quên nó trên ô tô.

If he doesn't return soon, I'll have to send after him.

Nếu anh ấy không về sớm, tôi sẽ phải **cử người đi gọi** anh ấy.

The king would often send after his servants to deliver messages.

Nhà vua thường xuyên **cử người hầu đi gửi** thông điệp.

Don't worry, if you forget anything, I'll send after it.

Đừng lo, nếu bạn quên gì tôi sẽ **cử người đi lấy**.