اكتب أي كلمة!

"sell off" بـVietnamese

bán tháothanh lý

التعريف

Bán nhanh với giá rẻ toàn bộ hoặc phần lớn hàng hóa, tài sản khi không còn cần thiết hay cần tiền gấp.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng chủ yếu trong kinh doanh hay tài chính, như 'bán tháo hàng tồn kho', 'bán tháo tài sản'. Không dùng cho bán thông thường, thường có ý nghĩa khẩn cấp hoặc xả hàng.

أمثلة

The store will sell off all the old clothes this weekend.

Cuối tuần này cửa hàng sẽ **bán tháo** toàn bộ quần áo cũ.

We need to sell off extra inventory before the new products arrive.

Chúng ta cần **bán tháo** hàng tồn dư trước khi hàng mới về.

After the merger, the company plans to sell off some of its assets.

Sau sáp nhập, công ty dự định sẽ **bán tháo** một số tài sản.

They're trying to sell off everything before closing down for good.

Họ đang cố **bán tháo** mọi thứ trước khi đóng cửa vĩnh viễn.

The company had to sell off much of its stock during the crisis.

Công ty đã phải **bán tháo** phần lớn cổ phiếu trong giai đoạn khủng hoảng.

Investors began to sell off shares after the disappointing results.

Sau kết quả thất vọng, nhà đầu tư bắt đầu **bán tháo** cổ phiếu.