اكتب أي كلمة!

"see the light of day" بـVietnamese

ra mắtlộ diệnxuất hiện

التعريف

Một điều gì đó được công khai, phát hành hoặc trở nên nổi tiếng sau thời gian dài bị ẩn giấu hay chưa hoàn thành.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng cho sách, phát minh, kế hoạch hay bí mật được công bố. Mang tính ẩn dụ, không trang trọng.

أمثلة

His new book will finally see the light of day next month.

Cuốn sách mới của anh ấy cuối cùng cũng sẽ **ra mắt** vào tháng sau.

Some secrets never see the light of day.

Một số bí mật không bao giờ **lộ diện**.

The plan didn’t see the light of day because of budget cuts.

Kế hoạch này đã không **ra mắt** vì bị cắt giảm ngân sách.

After years of development, the product finally saw the light of day.

Sau nhiều năm phát triển, sản phẩm này cuối cùng cũng đã **ra mắt**.

Many inventions never see the light of day because they don’t get funding.

Nhiều phát minh không bao giờ **lộ diện** vì không được tài trợ.

I doubted this movie would ever see the light of day, but here we are at the premiere!

Tôi đã từng nghi rằng bộ phim này sẽ không bao giờ **ra mắt**, vậy mà giờ chúng ta đã ở buổi công chiếu!