اكتب أي كلمة!

"see the last of" بـVietnamese

gặp lần cuốikhông gặp lại

التعريف

Cụm từ này dùng khi bạn gặp ai đó hoặc điều gì đó lần cuối cùng vì họ sẽ rời đi hoặc không quay lại nữa.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng khi tin rằng ai đó hoặc điều gì đó sẽ không trở lại nữa. Có thể mang ý tiêu cực hoặc tích cực tuỳ tình huống. Dạng phủ định ('haven't seen the last of...') nghĩa là có thể sẽ quay lại.

أمثلة

We finally saw the last of winter snow this year.

Năm nay cuối cùng chúng tôi đã **gặp lần cuối** tuyết mùa đông.

After the move, I saw the last of my childhood home.

Sau khi chuyển đi, tôi đã **gặp lần cuối** ngôi nhà thời thơ ấu của mình.

I hope we have seen the last of those power cuts.

Tôi hy vọng chúng ta đã **gặp lần cuối** với những lần mất điện đó.

Don’t worry, you haven’t seen the last of me!

Đừng lo, bạn vẫn chưa **gặp lần cuối** tôi đâu!

It looks like we've finally seen the last of the rainy season.

Có vẻ như cuối cùng chúng ta đã **gặp lần cuối** mùa mưa.

Just when you think you've seen the last of her, she turns up again.

Cứ nghĩ mình đã **gặp lần cuối** cô ấy, vậy mà cô ấy lại xuất hiện.