"seconde" بـVietnamese
التعريف
'Giây' là đơn vị đo thời gian, bằng một phần sáu mươi của một phút. 'Thứ hai' còn dùng để chỉ vị trí sau thứ nhất.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
‘Giây’ dùng cho thời gian, luôn là số ít với ‘one second’. ‘Thứ hai’ dùng cho thứ tự, như trong ‘giải nhì’. Đừng nhầm với ‘phút’ (minute) hoặc ‘thứ nhất’ (first).
أمثلة
I'll be there in a second.
Tôi sẽ có mặt ở đó trong một **giây** nữa.
There are sixty seconds in a minute.
Có sáu mươi **giây** trong một phút.
Lisa came in second in the race.
Lisa về **thứ hai** trong cuộc đua.
Could you wait just a second while I finish this call?
Bạn có thể đợi một **giây** khi tôi kết thúc cuộc gọi này không?
This is my second time visiting New York.
Đây là lần **thứ hai** tôi đến New York.
He thought for a second before answering.
Anh ấy suy nghĩ một **giây** trước khi trả lời.