"seamless" بـVietnamese
التعريف
Khi một quá trình hoặc sự kết nối diễn ra liên tục, không có sự gián đoạn hay trở ngại, gọi là liền mạch. Thường dùng nói về chuyển đổi hay trải nghiệm mượt mà, không ngắt quãng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'liền mạch' thường dùng trong lĩnh vực công nghệ, kinh doanh để miêu tả 'trải nghiệm liền mạch', 'chuyển đổi liền mạch'. Không dùng cho quần áo theo nghĩa vật lý.
أمثلة
The app offers a seamless user experience.
Ứng dụng mang lại trải nghiệm người dùng **liền mạch**.
They want a seamless transition between old and new systems.
Họ muốn có sự chuyển đổi **liền mạch** giữa hệ thống cũ và mới.
Her explanation was seamless and easy to follow.
Bài giải thích của cô ấy **liền mạch** và dễ hiểu.
We want the update to be seamless so users don't notice any changes.
Chúng tôi muốn quá trình cập nhật **liền mạch** để người dùng không nhận ra sự thay đổi.
The two teams worked together so well, it felt like a seamless collaboration.
Hai nhóm làm việc cùng nhau rất tốt, cảm giác như một sự hợp tác **liền mạch**.
Thanks to the new software, payments are now seamless and instant.
Nhờ phần mềm mới, các khoản thanh toán hiện đã **liền mạch** và ngay lập tức.