"scuttled" بـVietnamese
التعريف
Di chuyển nhanh với những bước ngắn, thường nói về động vật nhỏ hoặc người vội vàng. Ngoài ra còn có nghĩa cố ý đánh đắm một con tàu.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng cho động vật nhỏ như chuột, hoặc người rời đi nhanh, kín đáo. Nghĩa đánh đắm tàu khá trang trọng và ít gặp. Cụm 'scuttled away' được dùng khi ai đó rời đi vội vàng, kín đáo.
أمثلة
The mouse scuttled across the kitchen floor.
Con chuột **chạy vội** qua sàn bếp.
She scuttled out of the room when the teacher arrived.
Cô ấy đã **chạy vội** ra khỏi phòng khi giáo viên bước vào.
The sailors scuttled the old ship to prevent it from being captured.
Các thủy thủ đã **đánh đắm** con tàu cũ để không bị chiếm giữ.
He scuttled away before anyone could ask him a question.
Anh ấy đã **chạy vội đi** trước khi ai đó kịp hỏi.
Crabs scuttled along the beach, disappearing under rocks.
Những con cua **chạy vội** trên bãi biển rồi biến mất dưới đá.
The plan was scuttled after they ran out of funds.
Kế hoạch đã bị **hủy bỏ** vì hết kinh phí.