"scrunched" بـVietnamese
التعريف
Được bóp, vo, hoặc làm nhàu lại thành hình nhỏ hơn hoặc nhăn nhúm, thường làm bằng tay. Thường dùng cho giấy, vải, hoặc biểu cảm khuôn mặt.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ không trang trọng. Phổ biến với cụm 'scrunched up'. Dùng cho giấy, vải, áo, mặt, mũi. Không dùng cho vật gọn gàng, phẳng phiu.
أمثلة
He scrunched the paper into a ball.
Anh ấy đã **vo** tờ giấy thành một quả bóng.
Her shirt was all scrunched after the wash.
Áo sơ mi của cô ấy đã bị **nhàu nát** sau khi giặt.
The dog's nose scrunched when he smelled something funny.
Mũi của con chó đã **nhăn lại** khi nó ngửi thấy mùi lạ.
My face probably looked scrunched when I tasted that sour candy.
Chắc mặt tôi trông **nhăn nhúm** khi ăn viên kẹo chua đó.
She scrunched her hair up before putting on her hat.
Cô ấy đã **vo** tóc lên trước khi đội mũ.
All the receipts in his wallet were scrunched and unreadable.
Tất cả hóa đơn trong ví của anh ấy đều đã bị **vo lại** và không đọc được.