اكتب أي كلمة!

"scrounged" بـVietnamese

ăn xinxoay xở

التعريف

Lấy được cái gì đó như tiền hoặc đồ ăn bằng cách xin xỏ, tìm kiếm hoặc cố gắng, đặc biệt khi mình không có nhiều hoặc không muốn trả tiền.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cách dùng thân mật, thường dùng khi nói đến những nhu cầu nhỏ hoặc trong tình huống thiếu thốn. Thường kết hợp với 'scrounged up some money' để chỉ sự cố gắng gom góp chút tiền. Không dùng cho yêu cầu lớn hay trang trọng.

أمثلة

He scrounged some coins from the sofa cushions.

Anh ấy đã **xoay xở** được vài đồng xu từ đệm ghế sofa.

She scrounged lunch from her coworkers.

Cô ấy **ăn xin** bữa trưa từ đồng nghiệp.

We scrounged up enough money to buy tickets.

Chúng tôi **xoay xở** đủ tiền để mua vé.

I scrounged a ride home from my neighbor when my car broke down.

Khi xe tôi hỏng, tôi đã **xin** đi nhờ hàng xóm về nhà.

We scrounged whatever food we could find in the kitchen late at night.

Đêm khuya, chúng tôi **xoay xở** được chút đồ ăn còn lại trong bếp.

He scrounged through his bag hoping to find his lost keys.

Anh ấy **lục lọi** túi với hy vọng tìm thấy chìa khoá bị mất.