اكتب أي كلمة!

"screw out of" بـVietnamese

lừa lấygian lận để lấy

التعريف

Lấy tiền, cơ hội hay thứ gì đó quý giá của ai đó bằng cách gian lận, lừa đảo. Thường liên quan đến sự không trung thực.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

‘screw out of’ mang sắc thái tiêu cực, chủ yếu dùng trong văn nói. Các cụm như 'screw someone out of money' nghĩa là lừa lấy tiền, không dùng trong hoàn cảnh trang trọng.

أمثلة

He screwed me out of fifty dollars.

Anh ta đã **lừa lấy** tôi năm mươi đô.

She was screwed out of her promotion.

Cô ấy đã bị **lừa lấy** chức thăng tiến.

They screwed us out of what was rightfully ours.

Họ đã **lừa lấy** những gì đáng lẽ thuộc về chúng tôi.

I can't believe my friend screwed me out of the concert tickets.

Không thể tin được bạn tôi đã **lừa lấy** vé xem hòa nhạc của tôi.

They got screwed out of a fair deal by the company.

Họ đã bị công ty **lừa lấy** một thỏa thuận công bằng.

Be careful, or you might get screwed out of your money.

Cẩn thận nhé, kẻo bị **lừa lấy** tiền.