"screenwriting" بـVietnamese
التعريف
Quá trình sáng tác kịch bản cho phim, chương trình truyền hình hoặc các loại hình kể chuyện bằng hình ảnh.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong ngành phim, truyền hình. Kết hợp với các cụm như 'screenwriting course', 'screenwriting competition'. Thường không đếm được, chỉ nghề hoặc quá trình.
أمثلة
He wants to learn screenwriting to write his own movie.
Anh ấy muốn học **viết kịch bản** để tự viết phim cho mình.
She took a screenwriting class last year.
Cô ấy đã tham gia một lớp **viết kịch bản** năm ngoái.
Screenwriting is an important part of filmmaking.
**Viết kịch bản** là một phần quan trọng của làm phim.
He’s really passionate about screenwriting and spends hours working on his scripts.
Anh ấy thực sự đam mê **viết kịch bản** và dành hàng giờ làm việc trên kịch bản của mình.
If you’re interested in screenwriting, you should check out that workshop next month.
Nếu bạn quan tâm đến **viết kịch bản**, bạn nên tham khảo hội thảo tháng tới.
Many people think screenwriting is easy, but it actually takes a lot of practice and skill.
Nhiều người nghĩ **viết kịch bản** dễ, nhưng thật ra cần luyện tập và kỹ năng rất nhiều.