اكتب أي كلمة!

"scream down" بـVietnamese

la hét át tiếnghét lấn át

التعريف

Hét to lớn át đi tiếng nói của người khác để họ không thể nói tiếp, thường dùng khi bất đồng mạnh hoặc muốn ngăn ai đó phát biểu.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Không dùng cho đối thoại bình thường; mang nghĩa tiêu cực, chủ động ngăn cản người khác nói. Dùng trong tranh cãi, phản đối kịch liệt.

أمثلة

The crowd tried to scream down the speaker.

Đám đông đã cố gắng **hét lấn át** người phát biểu.

He was screamed down when he tried to explain.

Khi anh ta cố gắng giải thích thì đã bị **la hét át tiếng**.

Don't scream down your classmates in class.

Đừng **la hét át tiếng** các bạn cùng lớp trong giờ học.

Whenever she starts talking politics, her brothers scream her down.

Mỗi khi cô ấy bắt đầu nói về chính trị, các anh của cô lại **la hét át tiếng** cô.

Protesters tried to scream down the mayor during his speech.

Những người biểu tình đã cố **hét át tiếng** thị trưởng trong bài phát biểu của ông.

He kept trying to make his point, but they just screamed him down every time.

Anh ấy cứ cố đưa ra ý kiến, nhưng lần nào họ cũng **hét át tiếng** anh ấy.