اكتب أي كلمة!

"sciatic" بـVietnamese

hông (liên quan thần kinh hông)

التعريف

Liên quan đến thần kinh hông, dây thần kinh chạy từ lưng dưới xuống chân, thường nhắc đến cơn đau do dây thần kinh này bị ảnh hưởng.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này chủ yếu xuất hiện trong bối cảnh y tế, nhất là khi nói đến 'dây thần kinh hông' hoặc 'đau thần kinh hông'. Tình trạng bệnh gọi là 'thoát vị thần kinh hông'.

أمثلة

The doctor checked my sciatic nerve.

Bác sĩ kiểm tra dây thần kinh **hông** của tôi.

He has sciatic pain in his lower back.

Anh ấy bị đau lưng dưới do đau **hông**.

She suffers from sciatic problems.

Cô ấy bị vấn đề **hông**.

My leg went numb because of my sciatic nerve acting up.

Chân tôi bị tê vì dây thần kinh **hông** hoạt động không đúng.

Sometimes that sciatic pain shoots all the way down to my foot.

Đôi lúc cơn đau **hông** đó lan tận xuống bàn chân tôi.

If you’ve had sciatic issues before, you know how difficult sitting can be.

Nếu bạn từng bị vấn đề **hông** trước đây, bạn biết ngồi xuống khó như thế nào.