"scampering" بـVietnamese
التعريف
Di chuyển nhanh nhẹn bằng những bước nhỏ một cách vui nhộn hoặc vội vàng, thường dùng cho trẻ em hoặc động vật nhỏ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ dùng cho trẻ nhỏ hoặc động vật nhỏ di chuyển một cách vui vẻ; không dùng cho người lớn, thể thao hay tình huống nghiêm trọng. Thường đi với 'scampering across the floor', 'children scampering'.
أمثلة
The puppies were scampering around the yard.
Những chú cún con đang **chạy lon ton** quanh sân.
The children came scampering into the kitchen.
Lũ trẻ **chạy lon ton** vào bếp.
We saw a mouse scampering under the table.
Chúng tôi thấy một con chuột **chạy lon ton** dưới gầm bàn.
As soon as the bell rang, the kids went scampering out to the playground.
Ngay khi chuông reo, bọn trẻ đã **chạy tung tăng** ra sân chơi.
I heard tiny feet scampering across the attic last night.
Tối qua tôi nghe thấy tiếng chân nhỏ **chạy lon ton** trên gác mái.
Squirrels were scampering up and down the tree branches all afternoon.
Suốt buổi chiều, những con sóc **chạy tung tăng** lên xuống cành cây.