اكتب أي كلمة!

"saxophonist" بـVietnamese

người chơi saxophone

التعريف

Người chơi saxophone là người biết sử dụng nhạc cụ saxophone, thường xuất hiện trong nhạc jazz, pop và nhạc cổ điển.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Người chơi saxophone' dùng cho cả chuyên nghiệp lẫn nghiệp dư. Hay đi kèm với 'nghệ sĩ saxophone jazz', 'người chơi saxophone nổi tiếng'. Không nhầm lẫn với 'saxophone' là nhạc cụ.

أمثلة

The saxophonist is playing a solo on stage.

**Người chơi saxophone** đang diễn solo trên sân khấu.

My brother wants to be a saxophonist.

Anh trai tôi muốn trở thành **người chơi saxophone**.

She met a famous saxophonist at the concert.

Cô ấy đã gặp một **người chơi saxophone** nổi tiếng tại buổi hòa nhạc.

Ever since he was a kid, Tom dreamed of becoming a saxophonist like his idol.

Từ nhỏ, Tom đã mơ ước trở thành một **người chơi saxophone** như thần tượng của mình.

The jazz club hired a new saxophonist for their Saturday nights.

Câu lạc bộ jazz đã thuê một **người chơi saxophone** mới cho tối thứ bảy.

You can always spot the saxophonist by the gold sax hanging from his neck.

Bạn luôn có thể nhận ra **người chơi saxophone** nhờ cây sax vàng đeo trên cổ.