"saw logs" بـVietnamese
التعريف
Ngáy to khi ngủ. Đây là cách nói hài hước hoặc thân mật để mô tả ai đó ngáy lớn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Rất thân mật và hài hước, chủ yếu dùng ở Mỹ để chỉ ai đó ngáy to. Không dùng trong bối cảnh trang trọng và không liên quan gì đến việc cưa gỗ thật.
أمثلة
Dad started to saw logs as soon as he lay down.
Bố bắt đầu **ngáy** ngay khi vừa nằm xuống.
My brother always saws logs after a long day.
Anh trai tôi luôn **ngáy** sau một ngày dài.
I couldn't sleep because someone was sawing logs in the next room.
Tôi không ngủ được vì có người đang **ngáy** ở phòng bên cạnh.
As soon as Jim hit the pillow, he started sawing logs like a chainsaw.
Vừa chạm gối là Jim đã **ngáy** như cưa máy.
Last night, I couldn’t tell if it was thunder or if my roommate was sawing logs again.
Tối qua tôi không biết là sấm hay bạn cùng phòng tôi lại **ngáy** nữa.
You could hear Grandpa sawing logs from three rooms away.
Bạn có thể nghe ông **ngáy** từ cách ba phòng.