اكتب أي كلمة!

"samplers" بـIndonesian

bộ mẫu thửthiết bị lấy mẫu

التعريف

‘Bộ mẫu thử’ là tập hợp các mẫu nhỏ để thử sản phẩm như thực phẩm, mỹ phẩm hoặc nhạc. Ngoài ra còn dùng chỉ thiết bị hoặc người thu thập mẫu kiểm tra.

ملاحظات الاستخدام (Indonesian)

‘Bộ mẫu thử’ thường gặp trong bán lẻ: mẫu thử đồ ăn, mỹ phẩm, nhạc (CD sampler). Trong khoa học, chỉ dụng cụ hoặc người thu mẫu. Phân biệt với ‘sample’ là từng mẫu riêng lẻ.

أمثلة

The store gives out free samplers of new snacks.

Cửa hàng phát **bộ mẫu thử** đồ ăn vặt mới miễn phí.

Many cafes have coffee samplers to try different flavors.

Nhiều quán cà phê có các **bộ mẫu thử** cà phê để thử nhiều hương vị.

She ordered the dessert samplers for the whole table.

Cô ấy gọi **bộ mẫu thử** tráng miệng cho cả bàn.

I love getting makeup samplers to try before I buy a full-size product.

Tôi thích nhận **bộ mẫu thử** mỹ phẩm để thử trước khi mua sản phẩm lớn.

The band released a few samplers with tracks from their new album.

Ban nhạc phát hành một số **bộ sampler** với các bài hát từ album mới.

Scientists use air samplers to collect data on pollution.

Các nhà khoa học dùng **thiết bị lấy mẫu** không khí để thu thập dữ liệu ô nhiễm.