"salvaging" بـVietnamese
التعريف
Hành động cứu hoặc thu lại thứ gì đó quý giá khỏi bị mất, hư hỏng hoặc phá huỷ, nhất là khi thứ đó vốn đã ở tình trạng xấu.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng cho vật thể cụ thể như 'salvaging materials', nhưng cũng có thể dùng cho thứ trừu tượng như danh tiếng. Thường mang ý cứu được phần nào, không phải hoàn toàn.
أمثلة
They are salvaging wood from the old house.
Họ đang **cứu vớt** gỗ từ căn nhà cũ.
The team is salvaging equipment after the flood.
Nhóm đang **cứu vớt** thiết bị sau trận lũ.
They spent hours salvaging parts from the car.
Họ đã dành hàng giờ để **thu hồi** các bộ phận từ chiếc xe.
We're hoping there's still something worth salvaging after the fire.
Chúng tôi hy vọng sau vụ cháy vẫn còn thứ gì đó đáng để **cứu vớt**.
He focused on salvaging his reputation after the scandal.
Anh ấy tập trung vào việc **cứu vãn** danh tiếng của mình sau vụ bê bối.
Salvaging what you can is sometimes better than losing everything.
Đôi khi **cứu lấy** được gì thì còn hơn là mất trắng.