اكتب أي كلمة!

"run on empty" بـVietnamese

cạn kiệt sức lực mà vẫn tiếp tụclàm việc khi không còn năng lượng

التعريف

Dù đã hết năng lượng hoặc rất mệt mỏi, vẫn tiếp tục làm việc hoặc hoạt động.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thành ngữ, thường dùng khi nói ai đó quá mệt nhưng vẫn phải làm việc tiếp. Không dùng cho nghĩa đen.

أمثلة

I'm so tired. I feel like I run on empty every day.

Tôi quá mệt. Tôi cảm giác mỗi ngày mình đều **cạn kiệt sức mà vẫn tiếp tục**.

She stayed late at work, but she was just running on empty.

Cô ấy ở lại làm muộn, nhưng chỉ đang **cạn kiệt sức lực mà vẫn tiếp tục**.

Students run on empty during exam week.

Sinh viên **cạn sức mà vẫn tiếp tục** trong tuần thi.

After pulling two all-nighters, I'm totally running on empty right now.

Sau hai đêm thức trắng, giờ tôi hoàn toàn **cạn kiệt sức mà vẫn tiếp tục**.

You can’t keep running on empty forever—eventually you'll burn out.

Bạn không thể mãi **cạn sức mà vẫn tiếp tục**—cuối cùng cũng sẽ kiệt quệ thôi.

By Friday, most teachers are just running on empty and waiting for the weekend.

Đến thứ sáu, hầu hết giáo viên đều **cạn kiệt sức lực mà vẫn tiếp tục** và chờ đến cuối tuần.