اكتب أي كلمة!

"run for" بـVietnamese

ra tranh cử

التعريف

Cố gắng được bầu vào một vị trí, thường là thông qua cuộc bầu cử.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chỉ dùng cho bầu cử chức vụ (như 'run for president'), không dùng cho cuộc thi chạy. Cũng dùng cho hội học sinh, câu lạc bộ, v.v.

أمثلة

He wants to run for mayor next year.

Anh ấy muốn **ra tranh cử** thị trưởng vào năm sau.

Anyone can run for class president at our school.

Ai cũng có thể **ra tranh cử** lớp trưởng ở trường chúng tôi.

She decided to run for city council.

Cô ấy quyết định **ra tranh cử** hội đồng thành phố.

After years of volunteering, Tom finally chose to run for office.

Sau nhiều năm làm tình nguyện, Tom cuối cùng đã quyết định **ra tranh cử** chức vụ.

Are you really going to run for student government?

Bạn thật sự sẽ **ra tranh cử** ban chấp hành học sinh sao?

Many people run for local positions to make a difference in their communities.

Nhiều người **ra tranh cử** các vị trí địa phương để tạo sự thay đổi trong cộng đồng của họ.