"run about" بـVietnamese
التعريف
Thường ám chỉ trẻ em hoặc động vật di chuyển nhanh nhẹn, náo động, chạy khắp nơi một cách vui vẻ hoặc bận rộn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Diễn đạt không trang trọng; thường dùng cho trẻ em hoặc thú cưng, ít dùng cho người lớn. Hay xuất hiện ở thì tiếp diễn (‘đang chạy quanh’).
أمثلة
The children run about in the playground every day.
Trẻ em **chạy quanh** sân chơi mỗi ngày.
Dogs love to run about in open spaces.
Chó rất thích **chạy quanh** ở nơi rộng rãi.
Please don't run about in the hallway.
Làm ơn đừng **chạy quanh** hành lang.
Our cat likes to run about the house at night.
Con mèo nhà tôi thích **chạy quanh** nhà vào ban đêm.
After the rain stopped, kids started to run about in the yard again.
Sau khi mưa tạnh, bọn trẻ lại **chạy quanh** sân.
He let his puppy run about until it got tired and lay down.
Anh ấy để chú cún con **chạy quanh** cho đến khi nó mệt và nằm xuống.