اكتب أي كلمة!

"rummies" بـVietnamese

người chơi bài rummy

التعريف

‘Người chơi bài rummy’ là những người tham gia chơi trò bài rummy. Ý nghĩa ám chỉ người nghiện rượu rất cũ và không còn dùng phổ biến.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Phổ biến nhất chỉ người chơi bài rummy. Hạn chế dùng cho nghĩa 'người nghiện rượu' vì có thể gây khó chịu và hiện không còn phổ biến.

أمثلة

The rummies are gathering for another game tonight.

Tối nay các **người chơi bài rummy** lại tụ họp tiếp.

My grandparents play with other rummies every weekend.

Ông bà tôi chơi cùng những **người chơi bài rummy** khác vào mỗi cuối tuần.

There are five rummies at the table.

Có năm **người chơi bài rummy** ở trên bàn.

Back in college, we called the regulars at the bar the rummies.

Hồi đại học, bọn tôi gọi các khách quen ở quán rượu là **người chơi bài rummy**.

The old-timers at the club, the true rummies, always have the best stories.

Các thành viên lâu năm ở câu lạc bộ, những **người chơi bài rummy** thực thụ, luôn kể các câu chuyện hay nhất.

You can always spot the rummies by the way they laugh around the card table.

Bạn luôn nhận ra được **người chơi bài rummy** qua cách họ cười bên bàn bài.