"ruder" بـVietnamese
التعريف
Dạng so sánh của 'thô lỗ', dùng để nói ai đó hoặc cái gì đó bất lịch sự hơn người hoặc vật khác.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng để so sánh mức độ thô lỗ giữa hai hay nhiều người/vật. Luôn dùng 'thô lỗ hơn', không dùng 'nhiều thô lỗ'. Không được nhầm với 'cruder'.
أمثلة
My brother is ruder than his friends.
Em trai tôi **thô lỗ hơn** các bạn của nó.
That man was ruder to me than the others.
Người đàn ông đó đã **thô lỗ hơn** với tôi so với những người khác.
Children can sometimes be ruder than adults.
Trẻ em đôi lúc **thô lỗ hơn** người lớn.
His jokes are getting ruder every day.
Những câu đùa của anh ấy ngày càng **thô lỗ hơn**.
Don’t you think the waiter was ruder this time?
Bạn không nghĩ lần này người phục vụ **thô lỗ hơn** sao?
If you’re ruder to people, don’t expect them to help you.
Nếu bạn **thô lỗ hơn** với mọi người, đừng mong họ sẽ giúp bạn.