اكتب أي كلمة!

"rucker" بـVietnamese

rucker (cầu thủ bóng rổ đường phố)

التعريف

‘Rucker’ chỉ cầu thủ bóng rổ đường phố, đặc biệt gắn liền với Rucker Park ở New York nổi tiếng về bóng rổ.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Rucker' thường dùng trong giới bóng rổ đường phố Mỹ, đặc biệt liên quan đến New York. Không dùng trong tiếng Anh giao tiếp hàng ngày ngoài thể thao hoặc văn hóa đường phố.

أمثلة

He grew up wanting to be a rucker at Rucker Park.

Anh ấy lớn lên với ước mơ trở thành một **rucker** tại Rucker Park.

Many famous ruckers played in New York.

Nhiều **rucker** nổi tiếng đã từng chơi ở New York.

He is known as the best rucker in the city.

Anh ấy được biết đến là **rucker** giỏi nhất thành phố.

If you can hang with the ruckers, you can play anywhere.

Nếu bạn chơi được với các **rucker**, bạn sẽ chơi được ở bất cứ đâu.

He walked onto the court and the ruckers nodded in respect.

Anh ấy bước ra sân và các **rucker** gật đầu tôn trọng.

Everyone dreams of having their name remembered by the ruckers.

Ai cũng mơ được **rucker** ghi nhớ tên của mình.