اكتب أي كلمة!

"round down to" بـVietnamese

làm tròn xuống

التعريف

Giảm giá trị số về số nguyên nhỏ hơn gần nhất hoặc giá trị quy định, bỏ qua phần thập phân hoặc phân số.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong toán học, kế toán, hoặc lập trình; đối nghĩa với 'round up to'. Áp dụng với số tiền, tuổi, điểm số v.v.

أمثلة

If you round down to the nearest dollar, $5.75 becomes $5.

Nếu bạn **làm tròn xuống** đến đô la gần nhất, $5.75 thành $5.

Please round down to the nearest whole number when reporting your age.

Khi báo cáo tuổi, hãy **làm tròn xuống** đến số nguyên gần nhất.

We always round down to the nearest ten for this calculation.

Chúng tôi luôn **làm tròn xuống** đến số chục gần nhất cho phép tính này.

Just round down to five if it's over but not quite six.

Chỉ cần **làm tròn xuống** năm nếu nó vượt qua nhưng chưa đến sáu.

For taxes, they always round down to the closest value, not up.

Với thuế, họ luôn **làm tròn xuống** đến giá trị gần nhất, không phải lên.

You can round down to zero if there’s nothing left.

Nếu không còn gì, bạn có thể **làm tròn xuống** về số không.