"room with" بـVietnamese
التعريف
Chia sẻ cùng một phòng ngủ hoặc không gian sống với người khác, thường trong ký túc xá hay nhà thuê chung.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong môi trường đại học hoặc nhà ở tập thể. Chỉ dùng khi ở cùng một phòng, không phải chỉ cùng nhà.
أمثلة
I room with my best friend at university.
Tôi **ở chung phòng với** bạn thân ở trường đại học.
Do you want to room with me during the trip?
Bạn có muốn **ở chung phòng với** tôi trong chuyến đi không?
She will room with her cousin this summer.
Mùa hè này cô ấy sẽ **ở chung phòng với** em họ.
Back in college, I roomed with three different people each year.
Lúc còn đại học, mỗi năm tôi đều **ở chung phòng với** ba người khác nhau.
I don't mind who I room with as long as they're tidy.
Miễn là họ gọn gàng, tôi không quan tâm **ở chung phòng với** ai.
When you room with someone, you learn a lot about their habits.
Khi bạn **ở chung phòng với** ai đó, bạn sẽ hiểu nhiều về thói quen của họ.