"roll in your grave" بـVietnamese
التعريف
Dùng để nói người đã mất sẽ rất buồn phiền hoặc khó chịu nếu biết chuyện xảy ra trái với mong muốn hay giá trị của họ sau khi qua đời.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ dùng sau khi ai đó đã qua đời, mang tính hình tượng, thường đi cùng 'chắc chắn' hoặc 'hẳn là'. Không dùng trong nghĩa đen.
أمثلة
If my grandmother saw this mess, she would roll in her grave.
Nếu bà tôi mà thấy cảnh bừa bộn này, chắc bà ấy sẽ **quay cuồng trong mồ**.
He would roll in his grave if he knew they sold the house.
Nếu anh ấy biết họ đã bán căn nhà, chắc anh ấy sẽ **quay cuồng trong mồ**.
My teacher would roll in his grave if he saw these spelling mistakes.
Thầy tôi mà thấy những lỗi chính tả này thì chắc sẽ **quay cuồng trong mồ**.
Frank would probably roll in his grave hearing how they changed his favorite restaurant.
Frank chắc sẽ **quay cuồng trong mồ** nếu nghe chuyện họ đổi nhà hàng yêu thích của anh ấy.
Honestly, the old coach would roll in his grave if he saw this team's performance.
Thật lòng mà nói, huấn luyện viên cũ chắc sẽ **quay cuồng trong mồ** nếu thấy màn trình diễn này của đội.
She'd roll in her grave knowing her artwork was painted over like that.
Nếu cô ấy biết tác phẩm của mình bị sơn đè như vậy, chắc cô ấy sẽ **quay cuồng trong mồ**.