"robed" بـVietnamese
التعريف
Người mặc áo choàng dài rộng, thường dùng trong dịp nghi lễ, tôn giáo hoặc trang trọng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này dùng trong văn cảnh trang trọng, mô tả người mặc áo choàng cho dịp đặc biệt, tôn giáo; không dùng cho ăn mặc thường ngày. Có thể dùng kèm màu: 'áo choàng trắng', 'áo choàng vàng'.
أمثلة
The judge was robed in black for the ceremony.
Vị thẩm phán đã **mặc áo choàng** đen cho buổi lễ.
The king appeared robed in gold.
Nhà vua xuất hiện, **mặc áo choàng** vàng.
The monks were robed for prayer.
Các nhà sư đã **mặc áo choàng** để cầu nguyện.
She entered the hall, robed in a beautiful white gown.
Cô ấy bước vào hội trường, **mặc áo choàng** trắng xinh đẹp.
Everyone waited as the high priest, robed in red, walked up to the altar.
Mọi người chờ đợi khi vị thượng tế, **mặc áo choàng** đỏ, tiến lên bàn thờ.
The guests were robed for the masquerade ball, each in a unique costume.
Các vị khách đều **mặc áo choàng** cho vũ hội hóa trang, mỗi người một trang phục riêng.